1. Chào mừng đã đến Kenhvntai.net! Xin đừng SPAM hãy nghĩ đến chất lượng.
    Không đúng chủ đề- Tiêu đề VIẾT HOA - Chèn số điện thoại , Nội dung trùng lặp + spam chèn link out trong cmt + Post sai box =Xóa tài khoản+ Tất cả bài viết
    Dismiss Notice
  2. + Bài viết Gim - Quảng Cáo textlink: 100.00p vnd/ tháng - 6 tháng là: 75.000 vnd/ tháng- / 1 năm là: 50.000 vnd/ tháng
    + Quảng Cáo Banner 1-2-3: (310x110px) : 300.000 vnđ/ tháng - 6 tháng là: 250.000 vnd/ tháng - 1 năm là: 200.000 vnd/ tháng
    + Liên hệ: ( Zalo/SMS/ Gọi ) 0902 402 531
    Dismiss Notice

biểu giá dịch vụ container tại cảng tân cảng - cát lái

Thảo luận trong 'Dịch Vụ Hải Quan' bắt đầu bởi Kênh vận tải, 23/1/18.

  1. Kênh vận tải

    Kênh vận tải Administrator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    16/1/18
    Bài viết:
    24
    BIỂU GIÁ DỊCH VỤ CONTAINER TẠI CẢNG TÂN CẢNG - CÁT LÁI (Ban hành kèm theo quyết định số 2331/QĐ-TCT ngày 01/12/2017)

    I/ QUY ĐỊNH CHUNG
    1/ Đối tượng áp dụng: - Container được bốc dỡ, giao nhận, bảo quản tại khu nước, khu đất thuộc cảng Tân Cảng
    – Cát Lái do Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn quản lý (gọi tắt là Cảng).
    - Đơn vị chịu trách nhiệm thanh toán: Các hãng tàu, chủ hàng, chủ phương tiện thuộc các thành phần kinh tế trong nước có tàu, hàng hoá, phương tiện thông qua cảng Tân Cảng – Cát Lái.

    2/ Nguyên tắc tính giá:
    - Thực hiện công đoạn nào thì tính giá công đoạn đó. - Các giá trong biểu giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT)
    - Đồng tiền thanh toán là đồng Việt Nam (VNĐ)

    3/ Thời gian làm việc:
    - Ngày làm việc hành chính: các ngày trong tuần trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, tết và các ngày nghỉ theo qui định.
    - Giờ làm việc hành chính: từ 07h30 - 17h00 các ngày làm việc hành chính.
    - Khi có nhu cầu làm hàng và đăng ký trước: phục vụ làm hàng 24/24h

    4/ Đơn vị tính cước:
    a/ Đơn vị trọng lượng hoặc khối lượng:
    - Tấn (T), tấn quy đổi (R.T) hoặc m3: phần lẻ tới 0,5T (R.T hoặc m3) tính tròn là 0,5T (R.T hoặc m3), trên 0,5T (R.T hoặc m3) tính tròn là 1T (R.T hoặc 1m3).
    - Trường hợp trong một vận đơn lẻ có trọng lượng hoặc khối lượng hàng hóa nhỏ hơn 1T (R.T) hoặc 1m3: tính tròn 1T (R.T) hoặc 1m3 để tính cước.
    - Container 20 feet
    - Container 40 feet
    - Container 45 feet
    b/ Đơn vị thời gian:
    - Tháng: tính 30 ngày, phần lẻ tới 15 ngày được tính bằng ½ tháng, phần lẻ trên 15 ngày được tính bằng 1 tháng.
    - Ngày: tính 24 giờ, phần lẻ tới 12 giờ được tính bằng ½ ngày, phần lẻ trên 12 giờ được tính bằng 1 ngày. - Ca: tính 08 giờ, phần lẻ tới 04 giờ được tính bằng ½ ca, phần lẻ trên 04 giờ được tính bằng 1 ca.
    - Giờ: tính 60 phút, phần lẻ tới 30 phút được tính bằng ½ giờ, phần lẻ trên 30 phút được tính bằng 1 giờ.
    Thong bao dan tai cang.jpg
     

    Các file đính kèm:

Guest

Bạn đã quên mật khẩu?

Chia sẻ trang này